SB.41210
Bảng SB.412 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| SB.41210Bê tông tường Chiều dày (cm) ≤45 | SB.41220Bê tông tường Chiều dày (cm) >45 | SB.41230Bê tông cột Tiết diện (m2) ≤0,1 | SB.41240Bê tông cột Tiết diện (m2) >0,1 | ||
| Vật liệu | |||||
| Vữa | m3 | 1,05 | 1,05 | 1,05 | 1,05 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,25 | 3,00 | 4,11 | 3,71 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.