SB.32211
Bảng SB.322 gồm 7 mã hiệu ứng với 7 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SB.32211Chiều dày (cm) ≤ 30 | SB.32212Chiều dày (cm) > 30 | SB.32221Chiều dày (cm) ≤10 | SB.32222Chiều dày (cm) ≤30 | SB.32223Chiều dày (cm) >30 | SB.32230Xây cột, trụ | SB.32240Kết cấu phức tạp khác | ||
| Vật liệu | ||||||||
| Gạch | viên | 956 | 938 | 1009 | 956 | 939 | 939 | 956 |
| Vữa | m3 | 0,32 | 0,33 | 0,26 | 0,32 | 0,33 | 0,33 | 0,33 |
| Nhân công | ||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,8 | 1,6 | 2,62 | 2,11 | 2,07 | 4,22 | 4,43 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.