SB.32111
Bảng SB.321 gồm 7 mã hiệu ứng với 7 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SB.32111Chiều dày (cm) ≤ 30 | SB.32112Chiều dày (cm) > 30 | SB.32121Chiều dày (cm) ≤10 | SB.32122Chiều dày (cm) ≤30 | SB.32123Chiều dày (cm) >30 | SB.32130Xây cột, trụ | SB.32140Kết cấu phức tạp | ||
| Vật liệu | ||||||||
| Gạch | viên | 826 | 796 | 847 | 826 | 798 | 798 | 836 |
| Vữa | m3 | 0,31 | 0,32 | 0,26 | 0,31 | 0,32 | 0,32 | 0,31 |
| Nhân công | ||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,73 | 1,54 | 2,37 | 1,97 | 1,77 | 3,80 | 4,17 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.