SB.31110
Bảng SB.311 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| SB.31110Chiều dày (cm) ≤33 | SB.31120Chiều dày (cm) >33 | ||
| Vật liệu | |||
| Gạch | viên | 561 | 550 |
| Vữa | m3 | 0,30 | 0,31 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,54 | 1,38 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.