SB.12310
Bảng SB.123 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| SB.12310Móng | SB.12310Tường Chiều dày (cm) ≤30 | SB.12320Tường Chiều dày (cm) >30 | SB.12310Trụ độc lập | ||
| Vật liệu | |||||
| Vữa | m3 | 0,163 | 0,163 | 0,194 | 0,255 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,65 | 2,99 | 2,64 | 4,59 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.