SA.33311
Bảng SA.333 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1mạch. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| SA.33311Chiều cao sắt I (mm) 140-150 | SA.33312Chiều cao sắt I (mm) 155-165 | SA.33313Chiều cao sắt I (mm) 190-195 | ||
| Vật liệu | ||||
| Ô xy | chai | 0,138 | 0,18 | 0,21 |
| Khí gas | kg | 0,276 | 0,360 | 0,420 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,08 | 0,10 | 0,14 |
| Máy thi công | ||||
| Máy mài 2,7KW | ca | 0,04 | 0,045 | 0,05 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.