Bảng định mức SA.333 — Cắt sắt I

Phụ lục VILoại SAĐơn vị tính: 1mạch3 mã hiệu

Bảng SA.333 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1mạch. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SA.333

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SA.33311Chiều cao sắt I (mm) 140-150SA.33312Chiều cao sắt I (mm) 155-165SA.33313Chiều cao sắt I (mm) 190-195
Vật liệu
Ô xychai0,1380,180,21
Khí gaskg0,2760,3600,420
Vật liệu khác%222
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,080,100,14
Máy thi công
Máy mài 2,7KWca0,040,0450,05
Máy khác%555

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SA.333

Chiều cao sắt I (mm) 140-150Đơn vị tính: 1mạch6 dòng hao phí
Chiều cao sắt I (mm) 155-165Đơn vị tính: 1mạch6 dòng hao phí
Chiều cao sắt I (mm) 190-195Đơn vị tính: 1mạch6 dòng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SA.333 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ