Bảng SA.218 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SA.21811Tháo dỡ gạch trong ống khói | SA.21821Tháo dỡ gạch trong lò nung clinke | SA.21831Tháo dỡ gạch cửa lò nung, đáy lò nung, cửa ống khói | SA.21841Tháo dỡ gạch thân xiclon | SA.21851Tháo dỡ gạch trong phễu, trong ống thép | SA.21861Tháo dỡ gạch trong côn, cút | ||
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 3,8 | 2,9 | 1,8 | 3,6 | 5,0 | 5,8 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.