Bảng định mức SA.212 — Tháo dỡ bậc thang gỗ

Phụ lục VILoại SAĐơn vị tính: 1bậc15 mã hiệu

Bảng SA.212 gồm 15 mã hiệu ứng với 15 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1bậc. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SA.212

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SA.21211Số lượngSA.21221Số lượngSA.21231Số lượngSA.21241Khung mắt cáoSA.21242Giấy, ván ép, gỗ vánSA.21243Nhôm kính, gỗ kính, thạch caoSA.21251Tường gỗSA.21252Ván sànSA.21261Mái ngói Chiều cao (m) ≤ 4SA.21262Mái ngói Chiều cao (m) ≤ 16SA.21263Mái Fibrôxi măng Chiều cao (m) ≤ 4SA.21264Mái Fibrôxi măng Chiều cao (m) ≤ 16SA.21271TrầnSA.21272Gạch ốp TườngSA.21273Gạch ốp Chân tường
Nhân công
Nhân công nhóm 1công0,060,080,100,030,040,110,040,06
Nhân công nhóm 10,070,100,060,070,060,110,13

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SA.212

Mái ngói Chiều cao (m) ≤ 4Đơn vị tính: 1m21 dòng hao phí
Mái ngói Chiều cao (m) ≤ 16Đơn vị tính: 1m21 dòng hao phí
Mái Fibrôxi măng Chiều cao (m) ≤ 4Đơn vị tính: 1m21 dòng hao phí
Mái Fibrôxi măng Chiều cao (m) ≤ 16Đơn vị tính: 1m21 dòng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SA.212 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ