SA.21211
Bảng SA.212 gồm 15 mã hiệu ứng với 15 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1bậc. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SA.21211Số lượng | SA.21221Số lượng | SA.21231Số lượng | SA.21241Khung mắt cáo | SA.21242Giấy, ván ép, gỗ ván | SA.21243Nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | SA.21251Tường gỗ | SA.21252Ván sàn | SA.21261Mái ngói Chiều cao (m) ≤ 4 | SA.21262Mái ngói Chiều cao (m) ≤ 16 | SA.21263Mái Fibrôxi măng Chiều cao (m) ≤ 4 | SA.21264Mái Fibrôxi măng Chiều cao (m) ≤ 16 | SA.21271Trần | SA.21272Gạch ốp Tường | SA.21273Gạch ốp Chân tường | ||
| Nhân công | ||||||||||||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,06 | 0,08 | 0,10 | 0,03 | 0,04 | 0,11 | 0,04 | 0,06 | — | — | — | — | — | — | — |
| Nhân công nhóm 1 | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,07 | 0,10 | 0,06 | 0,07 | 0,06 | 0,11 | 0,13 | |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.