MS.04101
Bảng MS.041 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| MS.04101Trong xưởng | MS.04102Hiện trường | ||
| Vật liệu | |||
| Mỡ phấn chì YC-2 | kg | 0,402 | 0,402 |
| Dầu mazút | kg | 0,050 | 0,050 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,19 | 1,48 |
| Máy thi công | |||
| Cổng trục 10T | ca | 0,050 | — |
| Máy dò siêu âm | ca | 0,200 | 0,200 |
| Máy khác | % | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị máy, dụng cụ, vật liệu; siêu âm kiểm tra mối hàn theo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.