MO.05001
Bảng MO.050 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| MO.05001Trên tà vẹt gỗ | MO.05002Trên tà vẹt thép | ||
| Vật liệu | |||
| Thép các loại | kg | 10,460 | 109,82 |
| Ray P43 | kg | 89,300 | 89,300 |
| Đinh Crampong | cái | 8,770 | — |
| Bulông | cái | 0,974 | 0,974 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,119 | — |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,57 | 0,57 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng và dụng cụ thi công, lắp đặt đường trượt theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, thu dọn mặt bằng.