Bảng định mức MO.050 — Lắp đặt đường trượt để lắp ống

Phụ lục IVLoại MOĐơn vị tính: m2 mã hiệu

Bảng MO.050 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức MO.050

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
MO.05001Trên tà vẹt gỗMO.05002Trên tà vẹt thép
Vật liệu
Thép các loạikg10,460109,82
Ray P43kg89,30089,300
Đinh Crampongcái8,770
Bulôngcái0,9740,974
Gỗ nhóm 4m30,119
Vật liệu khác%22
Nhân công
Nhân công nhóm 4công0,570,57

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng MO.050

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng và dụng cụ thi công, lắp đặt đường trượt theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, thu dọn mặt bằng.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng MO.050 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt hệ thống đường ống công nghệ.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ