Định mức MO.04001 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt kết cấu thép mố đỡ đường ống (Số lượng): 1,49 kg thép các loại, 6,2 kg que hàn, 0,32 kg khí gas.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MO.04001 cần: 149 kg thép các loại; 620 kg que hàn; 32 kg khí gas; 16 chai ôxy.
Thuộc nhóm công tác MO.04000 — Lắp Đặt Kết Cấu Thép Mố Đỡ Đường Ống.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép các loại | kg | 1,490 |
| Que hàn | kg | 6,200 |
| Khí gas | kg | 0,320 |
| Ôxy | chai | 0,160 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 7,8 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 15T | ca | 0,095 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 1,473 |
| Máy sấy 2 kW | ca | 0,475 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, thu dọn mặt bằng.