DA.17001
Bảng DA.170 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| DA.17001Thời gian xuyên nước | DA.17002Tải trọng uốn gãy | DA.17003Độ hút nước | DA.17004Khối lượng 1m2 ngói lợp ở trạng thái bão hoà nước | ||
| Vật liệu | |||||
| Parafin | kg | 0,25 | — | — | — |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | — |
| Điện năng | kwh | — | 1,13 | 8,49 | — |
| Xi măng PCB40 | kg | — | 1,5 | — | — |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,394 | 0,7 | 0,394 | 0,394 |
| Máy thi công | |||||
| Máy kéo, nén thuỷ lực 10 tấn | ca | — | 0,236 | — | — |
| Máy khác | % | — | 5 | 5 | 5 |
| Cân kỹ thuật | ca | — | — | 0,063 | 0,063 |
| Tủ sấy | ca | — | — | 1,035 | — |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.