DA.15001
Bảng DA.150 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| DA.15001Lực uốn gãy toàn viên | DA.15002Lực xung kích | DA.15003Độ mài mòn | DA.15004Độ hút nước | ||
| Vật liệu | |||||
| Điện năng | kwh | 0,63 | — | 16,35 | 10,67 |
| Vật liệu khác | % | 5 | — | 5 | 5 |
| Cát thạch anh | kg | — | — | 0,5 | — |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,788 | 0,219 | 0,234 | 1,006 |
| Máy thi công | |||||
| Máy kéo, nén thuỷ lực 50 tấn | ca | 0,131 | — | — | — |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng | ca | — | 0,25 | — | — |
| Cân kỹ thuật | ca | — | — | 0,025 | 0,5 |
| Máy thử độ mài mòn | ca | — | — | 0,5 | — |
| Tủ sấy | ca | — | — | 1,5 | 1,188 |
| Máy hút ẩm | ca | — | — | 0,188 | 0,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.