DA.11101
Bảng DA.111 gồm 21 mã hiệu ứng với 21 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DA.11101Tính toán liều lượng bê tông | DA.11102Thử độ cứng vebe của hỗn hợp bê tông | DA.11103Khối lượng thể tích của hỗn hợp bê tông | DA.11104Độ tách nước của hỗn hợp bê tông | DA.11105Hàm lượng bọt khí của hỗn hợp bê tông | DA.11106Khối lượng riêng của bê tông | DA.11107Độ hút nước của bê tông | DA.11108Độ mài mòn của bê tông | DA.11109Khối lượng thể tích của bê tông | DA.11110Cường độ chịu nén của bê tông | DA.11111Cường độ chịu kéo khi uốn của bê tông | DA.11112Lực liên kết giữa bê tông và cốt thép | DA.11113Độ co của bê tông | DA.11114Mô đun đàn hồi khi nén tĩnh của bê tông | DA.11115Độ chống thấm nước của bê tông | DA.11116Cường độ chịu kéo khi bửa của bê tông | DA.11117Xác định hàm lượng ion clorua trong bê tông | DA.11118Xác định hàm lượng sunfat trong bê tông | DA.11119Xác định độ pH của bê tông | DA.11120Nhiệt thủy hóa | DA.11121Thời gian đông kết của hỗn hợp bê tông | ||
| Vật liệu | ||||||||||||||||||||||
| Điện năng | kwh | 3,55 | 1,20 | 0,62 | 8,2 | 1,60 | 22,88 | 23,83 | 3,0 | 15,25 | 7,00 | 9,74 | 9,09 | 3150,0 | 35,50 | 42,52 | 5,28 | 9,65 | 23,88 | 1,0 | 24,40 | — |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | — |
| Nước cất | lít | — | — | — | — | — | 0,3 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 1,0 | 2,0 | 0,4 | — | — |
| Dầu hoả | lít | — | — | — | — | — | 0,5 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Cát thạch anh | kg | — | — | — | — | — | — | — | 2,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Parafin | kg | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,25 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Đầu đo | cái | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 12,0 | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Dầu cặn | lít | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,184 | — | 0,1 | — | — | — | — | — |
| Giấy lọc | hộp | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,3 | 0,3 | 0,1 | — | — |
| Phenolphtalein | hộp | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,5 | — | — | — | — |
| Axit nitric (HNO3) | lít | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,1 | — | — | — | — |
| Bạc Nitrat (AgNO3) | gam | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 10,0 | 8,0 | — | — | — |
| Kali thioxyanat KSCN | kg | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,05 | — | — | — | — |
| Sắt (III) amoni sunfat FeNH4(SO4)2.12H2O | kg | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,05 | — | — | — | — |
| Hydro peroxit (H2O2) | lít | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,01 | — | — | — | — |
| Axit Clohydric (HCl) | lít | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,1 | — | — | — |
| Bari clorua (BaCl2) | kg | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,01 | — | — | — |
| Dung dịch chuẩn pH 4,0 | lít | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,05 | — | — |
| Dung dịch chuẩn pH 7,0 | lít | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,05 | — | — |
| Dung dịch chuẩn pH 10,0 | lít | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,05 | — | — |
| Nhân công | ||||||||||||||||||||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 1,223 | 0,65 | 0,43 | 1,243 | 0,188 | 0,625 | 0,95 | 1,24 | 0,149 | 0,690 | 0,860 | 1,243 | 1,925 | 1,88 | 2,2 | 0,890 | 0,53 | 1,06 | 0,625 | 2,75 | 1,88 |
| Máy thi công | ||||||||||||||||||||||
| Máy đầm rung bê tông | ca | 0,035 | — | 0,15 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Máy kéo, nén thuỷ lực 200 tấn | ca | 0,105 | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,207 | 0,25 | 0,35 | — | 1,049 | — | 0,156 | — | — | — | — | — |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhớt kế Vebe | ca | — | 0,188 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Bàn rung | ca | — | 0,188 | — | 0,188 | 0,25 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,05 | — |
| Cân kỹ thuật | ca | — | — | 0,25 | 0,25 | — | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | — | — | — | — | — | — | — | 0,125 | 0,125 | — | — | — |
| Tủ sấy | ca | — | — | — | 1,0 | — | 2,79 | 2,906 | — | 1,86 | — | — | 0,92 | — | — | 2,3 | — | 1,0 | 1,0 | — | — | — |
| Bình thử bọt khí | ca | — | — | — | — | 0,12 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Máy thử độ mài mòn | ca | — | — | — | — | — | — | — | 0,416 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Đồng hồ đo co ngót | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,75 | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Tủ khí hậu | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 378,0 | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Máy thử độ chống thấm | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 8,0 | — | — | — | — | — | — |
| Cân phân tích | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,125 | 0,125 | — | — | — |
| Bếp điện | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,5 | 0,5 | — | — | — |
| Lò nung | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,75 | — | — | — |
| Máy hút ẩm | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,438 | — | — | — |
| Máy đo pH | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,125 | — | — |
| Thiết bị đo nhiệt độ bê tông | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,313 | — |
| Dụng cụ thử xuyên | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 1,063 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.