Bảng CK.414 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 km2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| CK.41410Cấp phức tạp I | CK.41420Cấp phức tạp II | CK.41430Cấp phức tạp III | ||
| Vật liệu | ||||
| Búa địa chất | cái | 0,06 | 0,06 | 0,06 |
| Địa bàn địa chất | cái | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Kính lúp | cái | 0,008 | 0,008 | 0,008 |
| Kính lập thể | cái | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Thước dây 50m | cái | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Đồng hồ bấm giây | cái | 0,002 | 0,002 | 0,002 |
| Giấy can | cuộn | 0,15 | 0,15 | 0,15 |
| Giấy gói mẫu | ram | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| Túi vải đựng mẫu | cái | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
| Vật liệu khác | % | 10 | 10 | 10 |
| Nhân công | ||||
| Kỹ sư | công | 30,9 | 35,2 | 57,9 |
| Máy thi công | ||||
| Ống nhòm | ca | 0,001 | 0,001 | 0,001 |
| Máy ảnh | ca | 0,001 | 0,001 | 0,001 |
| Kính hiển vi | ca | 0,001 | 0,001 | 0,001 |
| Ô tô vận tải thùng 1,5T | ca | 0,09 | 0,09 | 0,09 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.