Định mức CK.41510 — Đo vẽ bản đồ địa chất tỷ lệ 1/10.000 — Cấp phức tạp I

Phụ lục ILoại CKĐơn vị tính: 1 km215 dòng hao phí

Định mức CK.41510 quy định hao phí cho 1 km2 đo vẽ bản đồ địa chất tỷ lệ 1/10.000 (Cấp phức tạp I): 0,08 cái búa địa chất, 0,02 cái địa bàn địa chất, 0,012 cái kính lúp.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 km2 theo mã CK.41510 cần: 8 cái búa địa chất; 2 cái địa bàn địa chất; 1,2 cái kính lúp; 0,6 cái kính lập thể.

Thuộc nhóm công tác CK.41500 — Bản Đồ Tỷ Lệ 1/10.000.

Bảng hao phí định mức CK.41510

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 km2
Vật liệu
Búa địa chấtcái0,08
Địa bàn địa chấtcái0,02
Kính lúpcái0,012
Kính lập thểcái0,006
Thước dây 50mcái0,015
Đồng hồ bấm giâycái0,004
Giấy cancuộn0,5
Giấy gói mẫuram0,20
Túi vải đựng mẫucái2
Vật liệu khác%10
Nhân công
Kỹ sưcông83,3
Máy thi công
Ống nhòmca0,001
Máy ảnhca0,001
Kính hiển vica0,001
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 km2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng CK.415

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã CK.41510 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
CK.41510Cấp phức tạp Imã đang xem
CK.41520Cấp phức tạp II +38,3%
CK.41530Cấp phức tạp III +119,0%

Xem nguyên bảng CK.415 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • CK.41510 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác đo vẽ bản đồ.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức CK.41510

Mã định mức CK.41510 áp dụng cho công tác gì?
Định mức CK.41510 quy định hao phí cho 1 km2 đo vẽ bản đồ địa chất tỷ lệ 1/10.000 (Cấp phức tạp I): 0,08 cái búa địa chất, 0,02 cái địa bàn địa chất, 0,012 cái kính lúp.
Định mức CK.41510 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã CK.41510 được lập cho 1 km2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 km2 theo mã CK.41510 cần: 8 cái búa địa chất; 2 cái địa bàn địa chất; 1,2 cái kính lúp; 0,6 cái kính lập thể.
Mã CK.41510 khác gì các mã cùng bảng CK.415?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp phức tạp I"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã CK.41520 cao hơn 38.3%, mã CK.41530 cao hơn 119%.
Định mức CK.41510 được quy định ở văn bản nào?
Mã CK.41510 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ