CF.11610
Bảng CF.116 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 điểm. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| CF.11610Máy toàn đạc điện tử | CF.11620Bộ thiết bị GPS (3 máy) | ||
| Vật liệu | |||
| Xi măng PCB30 | kg | 3 | 3 |
| Đá 1x2 | m3 | 0,01 | 0,01 |
| Cát vàng | m3 | 0,006 | 0,006 |
| Đinh + dây thép | kg | 0,1 | 0,1 |
| Sơn trắng + đỏ | kg | 0,2 | 0,2 |
| Sổ đo | quyển | 1,0 | 1,0 |
| Vật liệu khác | % | 10 | 10 |
| Nhân công | |||
| Kỹ sư | công | 1,81 | 1,76 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 4,51 | 4,39 |
| Máy thi công | |||
| Máy toàn đạc điện tử TS06 | ca | 0,26 | — |
| Máy khác | % | 10 | 10 |
| Bộ thiết bị GPS G3100-R2 hoặc loại tương tự (3 máy) | ca | — | 0,16 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.