Định mức CF.21110 — Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch — Cấp địa hình I

Phụ lục ILoại CFĐơn vị tính: 1 mốc11 dòng hao phí

Định mức CF.21110 quy định hao phí cho 1 mốc cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch (Cấp địa hình I): 13 kg xi măng pcb30, 0,04 m3 đá 1x2, 0,026 m3 cát vàng.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 mốc theo mã CF.21110 cần: 1.300 kg xi măng pcb30; 4 m3 đá 1x2; 2,6 m3 cát vàng; 10 kg đinh + dây thép.

Thuộc nhóm công tác CF.21100 — Cắm Mốc Chỉ Giới Đường Đỏ, Cắm Mốc Ranh Giới Quy Hoạch.

Bảng hao phí định mức CF.21110

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 mốc
Vật liệu
Xi măng PCB30kg13
Đá 1x2m30,04
Cát vàngm30,026
Đinh + dây thépkg0,1
Sơn trắng+đỏkg0,05
Sổ đoquyển0,5
Vật liệu khác%10
Nhân công
Kỹ sưcông0,58
Nhân công nhóm 3công1,48
Máy thi công
Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tựca0,15
Máy khác%10

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 mốc
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng CF.211

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã CF.21110 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
CF.21110Cấp địa hình Imã đang xem
CF.21120Cấp địa hình II +32,6%
CF.21130Cấp địa hình III +66,1%
CF.21140Cấp địa hình IV +101,4%
CF.21150Cấp địa hình V +143,9%
CF.21160Cấp địa hình VI +192,3%

Xem nguyên bảng CF.211 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

1. Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, đi thực địa, chuẩn bị dụng cụ, vật tư, trang thiết bị.

- Chọn điểm, định hướng. Xác định vị trí mốc cần cắm.

- Đo đạc, định vị mốc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyển, chôn mốc đúng yêu cầu thiết kế.

- Hoàn thành theo yêu cầu kỹ thuật, nghiệm thu, bàn giao.

2. Điều kiện áp dụng:

- Cấp địa hình: Theo phụ lục số 7.

Cơ sở pháp lý

  • CF.21110 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác đo vẽ lập lưới khống chế mặt bằng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức CF.21110

Mã định mức CF.21110 áp dụng cho công tác gì?
Định mức CF.21110 quy định hao phí cho 1 mốc cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch (Cấp địa hình I): 13 kg xi măng pcb30, 0,04 m3 đá 1x2, 0,026 m3 cát vàng.
Định mức CF.21110 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã CF.21110 được lập cho 1 mốc. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 mốc theo mã CF.21110 cần: 1.300 kg xi măng pcb30; 4 m3 đá 1x2; 2,6 m3 cát vàng; 10 kg đinh + dây thép.
Mã CF.21110 khác gì các mã cùng bảng CF.211?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp địa hình I"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã CF.21120 cao hơn 32.6%, mã CF.21130 cao hơn 66.1%, mã CF.21140 cao hơn 101.4%.
Thành phần công việc của định mức CF.21110 gồm những gì?
1. Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, đi thực địa, chuẩn bị dụng cụ, vật tư, trang thiết bị. - Chọn điểm, định hướng. Xác định vị trí mốc cần cắm. - Đo đạc, định vị mốc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. - Vận chuyển, chôn mốc đúng yêu cầu thiết kế. - Hoàn thành theo yêu cầu kỹ thuật, nghiệm thu, bàn giao. 2. Điều kiện áp dụng: - Cấp địa hình: Theo phụ lục số 7.
Định mức CF.21110 được quy định ở văn bản nào?
Mã CF.21110 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ