CF.11210
Bảng CF.112 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 điểm. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| CF.11210Máy toàn đạc điện tử | CF.11220Bộ thiết bị GPS (3 máy) | ||
| Vật liệu | |||
| Xi măng PCB30 | kg | 12 | 12 |
| Đá 1x2 | m3 | 0,04 | 0,04 |
| Cát vàng | m3 | 0,025 | 0,025 |
| Đinh + dây thép | kg | 0,6 | 0,6 |
| Sơn trắng + đỏ | kg | 0,4 | 0,4 |
| Đinh chữ U | kg | 6 | 6 |
| Sổ đo | quyển | 1,5 | 1,5 |
| Vật liệu khác | % | 4 | 4 |
| Nhân công | |||
| Kỹ sư | công | 10,17 | 9,27 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 25,17 | 22,82 |
| Máy thi công | |||
| Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tự | ca | 5,05 | — |
| Máy khác | % | 10 | 10 |
| Bộ thiết bị GPS G3100-R2 hoặc loại tương tự (3 máy) | ca | — | 4,33 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.