CA.12310
Bảng CA.123 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| CA.12310Cấp đất đá I - III | CA.12320Cấp đất đá IV - V | ||
| Vật liệu | |||
| Paraphin | kg | 0,1 | 0,1 |
| Xi măng PCB30 | kg | 1,0 | 1,0 |
| Hộp tôn (200 x 200 x 1) mm | cái | 0,4 | 0,4 |
| Hộp nhựa đựng mẫu (400x400x400) mm | cái | 0,1 | 0,1 |
| Hộp nhựa 24 ô đựng mẫu lưu | cái | 0,2 | 0,2 |
| Gỗ nhóm V | m3 | 0,01 | 0,01 |
| Đinh | kg | 0,2 | 0,2 |
| Vật liệu khác | % | 10 | 10 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 4,1 | 6,2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.