Định mức CA.12120 quy định hao phí cho 1m3 đào có chống độ sâu từ 0m đến 2m (Cấp đất đá IV - V): 0,1 kg paraphin, 1 kg xi măng pcb30, 0,4 cái hộp tôn (200 x 200 x 1) mm.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã CA.12120 cần: 10 kg paraphin; 100 kg xi măng pcb30; 40 cái hộp tôn (200 x 200 x 1) mm; 10 cái hộp nhựa đựng mẫu (400 x 400 x 400)mm.
Thuộc nhóm công tác CA.12100 — Đào Có Chống Độ Sâu Từ 0M Đến 2M.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Paraphin | kg | 0,1 |
| Xi măng PCB30 | kg | 1,0 |
| Hộp tôn (200 x 200 x 1) mm | cái | 0,4 |
| Hộp nhựa đựng mẫu (400 x 400 x 400)mm | cái | 0,1 |
| Hộp nhựa 24 ô đựng mẫu lưu | cái | 0,2 |
| Gỗ nhóm V | m3 | 0,01 |
| Đinh | kg | 0,2 |
| Vật liệu khác | % | 10 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 4,4 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã CA.12120 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| CA.12120 | Cấp đất đá IV - V | mã đang xem |
| CA.12110 | Cấp đất đá I - III | -27,3% |