AK.55110
Bảng AK.551 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AK.55110Gạch xi măng | AK.55110Gạch lá dừa | ||
| Vật liệu | |||
| Gạch xi măng | m2 | 1,010 | — |
| Gạch lá dừa | m2 | — | 1,010 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.