AK.53110
Bảng AK.531 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AK.53110Bậc tam cấp | AK.53110Bậc cầu thang | ||
| Vật liệu | |||
| Gạch | m2 | 1,050 | 1,050 |
| Vữa xi măng | m3 | 0,025 | 0,025 |
| Xi măng trắng | kg | 0,150 | 0,150 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.