AK.43110
Bảng AK.431 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AK.43110Nền sàn | AK.43110Cầu thang | ||
| Vật liệu | |||
| Đá trắng | kg | 12,06 | 16,50 |
| Bột đá | kg | 5,628 | 9,500 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.