AK.26410
Bảng AK.264 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AK.26410Trát tường | AK.26420Trát trụ, cột | ||
| Vật liệu | |||
| Vữa lót | m3 | 0,016 | 0,016 |
| Đá trắng nhỏ | kg | 16,62 | 16,62 |
| Bột đá | kg | 9,570 | 9,570 |
| Xi măng trắng | kg | 8,020 | 8,020 |
| Bột mầu | kg | 0,111 | 0,111 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,74 | 1,77 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.