AK.26210
Bảng AK.262 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AK.26210Trát tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm | AK.26210Trát thành ô văng, sê nô, diềm che nắng Dày 1cm | AK.26220Trát thành ô văng, sê nô, diềm che nắng Dày 1,5cm | ||
| Vật liệu | ||||
| Vữa lót | m3 | 0,016 | 0,016 | 0,016 |
| Đá trắng nhỏ | kg | 19,14 | 14,11 | 16,62 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.