AK.24310
Bảng AK.243 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AK.24310Phào đơn | AK.24310Phào kép | AK.24310Trát gờ chỉ | ||
| Vật liệu | ||||
| Vật liệu khác | % | 1,5 | 9,5 | 9,5 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,2 | 0,25 | 0,12 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.