AK.24210
Bảng AK.242 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AK.24210Phào đơn | AK.24210Phào kép | AK.24210Trát gờ chỉ | ||
| Vật liệu | ||||
| Vữa xi măng | m3 | 0,011 | 0,013 | 0,0025 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.