AK.21310
Bảng AK.213 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AK.21310Chiều dày trát (cm) 0,5 | AK.21320Chiều dày trát (cm) 0,7 | AK.21330Chiều dày trát (cm) 1,0 | ||
| Vật liệu | ||||
| Vữa trát bê tông nhẹ | m3 | 0,006 | 0,008 | 0,011 |
| Vật liệu khác | % | 0,3 | 0,3 | 0,3 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,17 | 0,20 | 0,24 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.