AK.13110
Bảng AK.131 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AK.13110Ngói mũi hài 75v m2 | AK.13120Ngói 22v m2 | ||
| Vật liệu | |||
| Ngói mũi hài | viên | 79,00 | — |
| Vữa xi măng | m3 | 0,025 | 0,025 |
| Ngói | viên | — | 23,00 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,385 | 0,300 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.