AK.11210
Bảng AK.112 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AK.11210Ngói 22v m2 Chiều cao (m) ≤ 4 | AK.11220Ngói 22v m2 Chiều cao (m) ≤ 16 | AK.11210Ngói 13v m2 Chiều cao (m) ≤ 4 | AK.11220Ngói 13v m2 Chiều cao (m) ≤ 16 | ||
| Vật liệu | |||||
| Đinh 6cm | kg | 5,30 | 5,30 | 3,02 | 3,02 |
| Dây thép | kg | 2,55 | 2,55 | 2,55 | 2,55 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 12,42 | 13,7 | 10,2 | 11,22 |
| Máy thi công | |||||
| Máy trộn 150 l | ca | 0,032 | 0,032 | 0,032 | 0,032 |
| Vận thăng 0,8 t | ca | — | 0,600 | — | 0,600 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.