AH.32111
Bảng AH.32 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2 cấu kiện. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AH.32111Lắp cửa vào khuôn | AH.32211Lắp cửa không có khuôn | ||
| Vật liệu | |||
| Vữa | m3 | — | 0,010 |
| Vật liệu khác | % | — | 5 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,25 | 0,40 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.