Bảng định mức AG.533 — Nâng hạ dầm cầu bằng máy

Phụ lục IILoại AGĐơn vị tính: 1 dầm3 mã hiệu

Bảng AG.533 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 dầm. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AG.533

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AG.53310Chiều dài dầm L (m) 18 ≤ L < 28AG.53320Chiều dài dầm L (m) 28 ≤ L < 35AG.53330Chiều dài dầm L (m) 35 ≤ L < 40
Vật liệu
Gỗ kêm30,0260,0320,040
Vật liệu khác%101010
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,150,220,28
Máy thi công
Cần cẩu 40 tca0,070
Máy khác%333
Cần cẩu 63 tca0,100
Cần cẩu 80 tca0,130

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AG.533

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị. Cẩu dầm lên phương tiện vận chuyển, hạ dầm từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí phục vụ lắp đặt bằng đấu cẩu, neo buộc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AG.533 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ