Định mức AG.53330 — Nâng hạ dầm cầu bằng máy — Chiều dài dầm L (m) 35 ≤ L < 40

Phụ lục IILoại AGĐơn vị tính: 1 dầm5 dòng hao phí

Định mức AG.53330 quy định hao phí cho 1 dầm nâng hạ dầm cầu bằng máy (Chiều dài dầm L (m) 35 ≤ L < 40): 0,04 m3 gỗ kê, 0,28 công nhân công nhóm 2, 0,13 ca cần cẩu 80 t.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 dầm theo mã AG.53330 cần: 4 m3 gỗ kê; 28 công nhân công nhóm 2; 13 ca cần cẩu 80 t.

Thuộc nhóm công tác AG.53300 — Nâng Hạ Dầm Cầu Bằng Cần Cẩu.

Bảng hao phí định mức AG.53330

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 dầm
Vật liệu
Gỗ kêm30,040
Vật liệu khác%10
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,28
Máy thi công
Cần cẩu 80 tca0,130
Máy khác%3

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 dầm
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AG.533

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AG.53330 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AG.53330Chiều dài dầm L (m) 35 ≤ L < 40mã đang xem
AG.53310Chiều dài dầm L (m) 18 ≤ L < 28 -46,3%
AG.53320Chiều dài dầm L (m) 28 ≤ L < 35 -22,0%

Xem nguyên bảng AG.533 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị. Cẩu dầm lên phương tiện vận chuyển, hạ dầm từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí phục vụ lắp đặt bằng đấu cẩu, neo buộc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • AG.53330 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AG.53330

Mã định mức AG.53330 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AG.53330 quy định hao phí cho 1 dầm nâng hạ dầm cầu bằng máy (Chiều dài dầm L (m) 35 ≤ L < 40): 0,04 m3 gỗ kê, 0,28 công nhân công nhóm 2, 0,13 ca cần cẩu 80 t.
Định mức AG.53330 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AG.53330 được lập cho 1 dầm. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 dầm theo mã AG.53330 cần: 4 m3 gỗ kê; 28 công nhân công nhóm 2; 13 ca cần cẩu 80 t.
Mã AG.53330 khác gì các mã cùng bảng AG.533?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều dài dầm L (m) 35 ≤ L < 40"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AG.53310 thấp hơn 46.3%, mã AG.53320 thấp hơn 22%.
Thành phần công việc của định mức AG.53330 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị. Cẩu dầm lên phương tiện vận chuyển, hạ dầm từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí phục vụ lắp đặt bằng đấu cẩu, neo buộc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Định mức AG.53330 được quy định ở văn bản nào?
Mã AG.53330 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ