AG.52311
Bảng AG.523 gồm 7 mã hiệu ứng với 7 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AG.52311Tấm bản Trọng lượng cấu kiện (tấn) ≤ 10 | AG.52312Tấm bản Trọng lượng cấu kiện (tấn) ≤ 15 | AG.52313Tấm bản Trọng lượng cấu kiện (tấn) > 15 | AG.52321Dầm Trọng lượng cấu kiện (tấn) ≤ 15 | AG.52322Dầm Trọng lượng cấu kiện (tấn) > 15 | AG.52331Vòi voi Trọng lượng cấu kiện (tấn) ≤ 10 | AG.52332Vòi voi Trọng lượng cấu kiện (tấn) > 10 | ||
| Máy thi công | ||||||||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,05 | 0,07 | 0,08 | 0,25 | 0,35 | 0,05 | 0,07 |
| Sà lan 200 t | ca | 0,05 | 0,07 | 0,08 | 0,25 | 0,35 | 0,05 | 0,07 |
| Ca nô 150 cv | ca | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,05 | 0,07 | 0,01 | 0,02 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,5 | 0,5 | 1,00 | 0,27 | 0,8 | 1,20 | 1,60 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt cấu kiện vào vị trí, hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m.