AG.52110
Bảng AG.521 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1dầm. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AG.52110Chiều dài dầm (m) 12≤L≤22 | AG.52120Chiều dài dầm (m) 22<L≤33 | AG.52130Chiều dài dầm (m) 33<L≤40 | ||
| Vật liệu | ||||
| Ray P43 | kg | 4,620 | 7,560 | 9,240 |
| Tà vẹt gỗ 14x22x180 | thanh | 0,330 | 0,590 | 0,690 |
| Đinh crămpông | cái | 1,230 | 1,420 | 1,670 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 8,97 | 11,30 | 13,69 |
| Máy thi công | ||||
| Cẩu lao dầm | ca | 0,565 | 0,712 | 0,863 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ đường trượt, di chuyển cẩu lao dầm vào vị trí; lao, lắp dầm vào đúng vị trí và hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.