Bảng định mức AG.136 — Cốt thép thùng chìm

Phụ lục IILoại AGĐơn vị tính: 1tấn3 mã hiệu

Bảng AG.136 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AG.136

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AG.13610Đường kính cốt thép ≤ 10mmAG.13620Đường kính cốt thép ≤ 18mmAG.13630Đường kính cốt thép >18mm
Vật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg4,8204,820
Nhân công
Nhân công nhóm 2công12,7610,598,74
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Máy hàn 23 kWca1,1201,120

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AG.136

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AG.136 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ