Bảng định mức AG.116 — Bê tông ống buy

Phụ lục IILoại AGĐơn vị tính: 1m33 mã hiệu

Bảng AG.116 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AG.116

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AG.11610Ống cốngAG.11610Ống buy (cm) D ≤ 70AG.11620Ống buy (cm) D > 70
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,682,041,87
Máy thi công
Máy trộn 250 lca0,0950,0950,095

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AG.116

Thành phần công việc

AG.11500-AG11600 BÊ TÔNG ỐNG CỐNG, ỐNG BUY

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AG.116 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ