AG.11610
Bảng AG.116 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AG.11610Ống cống | AG.11610Ống buy (cm) D ≤ 70 | AG.11620Ống buy (cm) D > 70 | ||
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,68 | 2,04 | 1,87 |
| Máy thi công | ||||
| Máy trộn 250 l | ca | 0,095 | 0,095 | 0,095 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
AG.11500-AG11600 BÊ TÔNG ỐNG CỐNG, ỐNG BUY