Định mức AG.11810 — Bê tông bản mặt cầu, bản ngăn ba lát — Bản mặt cầu

Phụ lục IILoại AGĐơn vị tính: 1m35 dòng hao phí

Định mức AG.11810 quy định hao phí cho 1m3 bê tông bản mặt cầu, bản ngăn ba lát (Bản mặt cầu): 1,015 m3 vữa bê tông, 2,24 công nhân công nhóm 2, 0,095 ca máy trộn 250 l.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AG.11810 cần: 101,5 m3 vữa bê tông; 224 công nhân công nhóm 2; 9,5 ca máy trộn 250 l; 18 ca máy đầm dùi 1,5 kw.

Thuộc nhóm công tác AG.11800 — Bê Tông Bản Mặt Cầu, Bản Ngăn Ba Lát, Bê Tông Kết Cấu Cầu Khác.

Bảng hao phí định mức AG.11810

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m3
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,015
Vật liệu khác%0,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công2,24
Máy thi công
Máy trộn 250 lca0,095
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,18

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AG.118

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AG.11810 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AG.11810Bản mặt cầumã đang xem
AG.11820Bản ngăn ba lát +9,9%
AG.11830Kết cấu cầu khác -4,0%

Xem nguyên bảng AG.118 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AG.11810 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AG.11810

Mã định mức AG.11810 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AG.11810 quy định hao phí cho 1m3 bê tông bản mặt cầu, bản ngăn ba lát (Bản mặt cầu): 1,015 m3 vữa bê tông, 2,24 công nhân công nhóm 2, 0,095 ca máy trộn 250 l.
Định mức AG.11810 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AG.11810 được lập cho 1m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AG.11810 cần: 101,5 m3 vữa bê tông; 224 công nhân công nhóm 2; 9,5 ca máy trộn 250 l; 18 ca máy đầm dùi 1,5 kw.
Mã AG.11810 khác gì các mã cùng bảng AG.118?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Bản mặt cầu"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AG.11820 cao hơn 9.9%, mã AG.11830 thấp hơn 4%.
Định mức AG.11810 được quy định ở văn bản nào?
Mã AG.11810 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ