AF.61411
Bảng AF.614 gồm 12 mã hiệu ứng với 12 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AF.61411Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 6 | AF.61412Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 28 | AF.61413Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 100 | AF.61414Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 200 | AF.61421Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 6 | AF.61422Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 28 | AF.61423Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 100 | AF.61424Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 200 | AF.61431Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 6 | AF.61432Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 28 | AF.61433Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 100 | AF.61434Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||||||||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.005 | 1.005 | 1.005 | 1.020 | 1.020 | 1.020 | 1.020 | 1.020 | 1.020 | 1.020 | 1.020 |
| Dây thép | kg | 16,07 | 16,07 | 16,07 | 16,07 | 9,280 | 9,280 | 9,280 | 9,280 | 7,850 | 7,850 | 7,850 | 7,850 |
| Que hàn | kg | — | — | — | — | 4,820 | 4,820 | 4,820 | 4,820 | 6,200 | 6,200 | 6,200 | 6,200 |
| Nhân công | |||||||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 14,14 | 14,50 | 15,94 | 16,67 | 9,22 | 9,37 | 10,31 | 10,78 | 7,46 | 7,79 | 8,57 | 8,96 |
| Máy thi công | |||||||||||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,400 | 0,400 | 0,400 | 0,320 | 0,320 | 0,320 | 0,320 | 0,160 | 0,160 | 0,160 | 0,160 |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,015 | 0,030 | 0,036 | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 | — | 0,011 | 0,022 | 0,029 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,015 | 0,030 | — | — | 0,012 | 0,025 | — | — | 0,011 | 0,022 | — |
| Máy khác | % | — | 2 | 2 | 2 | — | 2 | 2 | 2 | — | 2 | 2 | 2 |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,036 | — | — | — | 0,031 | — | — | — | 0,029 |
| Máy hàn 23 kW | ca | — | — | — | — | 1,160 | 1,160 | 1,160 | 1,160 | 1,490 | 1,490 | 1,490 | 1,490 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.