AD.74211
Bảng AD.742 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1xà. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AD.74211Xà 1,1m | AD.74212Xà 2,5m | ||
| Vật liệu | |||
| Xà | cái | 1 | 1 |
| Sứ | cái | 4 | 8 |
| Cuống sứ | cái | 4 | 8 |
| Thanh chống | cái | 2 | 2 |
| Puli D14 | cái | 5 | 5 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,88 | 1,20 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra chất lượng, xác định vị trí, lắp xà, bộ sứ vào xà theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 300m.