Định mức AD.74112 — Kéo rải dây thông tin — sắt Φ4mm

Phụ lục IILoại ADĐơn vị tính: 1km/sợi6 dòng hao phí

Định mức AD.74112 quy định hao phí cho 1km/sợi kéo rải dây thông tin (sắt Φ4mm): 102 kg dây dẫn, 1,4 kg dây hãm, 0,3 kg thiếc hàn.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1km/sợi theo mã AD.74112 cần: 10.200 kg dây dẫn; 140 kg dây hãm; 30 kg thiếc hàn; 5 lít axít hàn.

Thuộc nhóm công tác AD.74100 — Kéo Rải Dây Thông Tin.

Bảng hao phí định mức AD.74112

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1km/sợi
Vật liệu
Dây dẫnkg102
Dây hãmkg1,4
Thiếc hànkg0,3
Axít hànlít0,05
Vât liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công7,96

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1km/sợi
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AD.741

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AD.74112 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AD.74112sắt Φ4mmmã đang xem
AD.74111Dây Φ3mm -10,4%
AD.74121Dây lưỡng kim Φ2,5mm -12,6%
AD.74122Dây lưỡng kim Φ3mm -10,4%

Xem nguyên bảng AD.741 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, kiểm tra chất lượng trước và sau khi kéo dây, vận chuyển, ra dây dưới đất, gác dây lên xà, căng hãm, hàn nối, hoàn thiện công tác kéo rải dây theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Nếu kéo rải dây trên đồi, núi, hồ ao, bùn lầy sông ngòi, định mức nhân công được nhân với hệ số 1,2.

- Trường hợp tháo dỡ dây thông tin định mức nhân công nhân với hệ số 0,8 so với định mức tương ứng.

Cơ sở pháp lý

  • AD.74112 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AD.74112

Mã định mức AD.74112 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AD.74112 quy định hao phí cho 1km/sợi kéo rải dây thông tin (sắt Φ4mm): 102 kg dây dẫn, 1,4 kg dây hãm, 0,3 kg thiếc hàn.
Định mức AD.74112 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AD.74112 được lập cho 1km/sợi. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1km/sợi theo mã AD.74112 cần: 10.200 kg dây dẫn; 140 kg dây hãm; 30 kg thiếc hàn; 5 lít axít hàn.
Mã AD.74112 khác gì các mã cùng bảng AD.741?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "sắt Φ4mm"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AD.74111 thấp hơn 10.4%, mã AD.74121 thấp hơn 12.6%, mã AD.74122 thấp hơn 10.4%.
Thành phần công việc của định mức AD.74112 gồm những gì?
Thành phần công việc: - Chuẩn bị, kiểm tra chất lượng trước và sau khi kéo dây, vận chuyển, ra dây dưới đất, gác dây lên xà, căng hãm, hàn nối, hoàn thiện công tác kéo rải dây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. - Nếu kéo rải dây trên đồi, núi, hồ ao, bùn lầy sông ngòi, định mức nhân công được nhân với hệ số 1,2. - Trường hợp tháo dỡ dây thông tin định mức nhân công nhân với hệ số 0,8 so với định mức tương ứng.
Định mức AD.74112 được quy định ở văn bản nào?
Mã AD.74112 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ