Định mức AD.74112 quy định hao phí cho 1km/sợi kéo rải dây thông tin (sắt Φ4mm): 102 kg dây dẫn, 1,4 kg dây hãm, 0,3 kg thiếc hàn.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1km/sợi theo mã AD.74112 cần: 10.200 kg dây dẫn; 140 kg dây hãm; 30 kg thiếc hàn; 5 lít axít hàn.
Thuộc nhóm công tác AD.74100 — Kéo Rải Dây Thông Tin.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1km/sợi |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Dây dẫn | kg | 102 |
| Dây hãm | kg | 1,4 |
| Thiếc hàn | kg | 0,3 |
| Axít hàn | lít | 0,05 |
| Vât liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 7,96 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AD.74112 làm mốc.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, kiểm tra chất lượng trước và sau khi kéo dây, vận chuyển, ra dây dưới đất, gác dây lên xà, căng hãm, hàn nối, hoàn thiện công tác kéo rải dây theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Nếu kéo rải dây trên đồi, núi, hồ ao, bùn lầy sông ngòi, định mức nhân công được nhân với hệ số 1,2.
- Trường hợp tháo dỡ dây thông tin định mức nhân công nhân với hệ số 0,8 so với định mức tương ứng.