AD.73111
Bảng AD.731 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 bộ ghi. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AD.73111Ghi cơ khí | AD.73121Ghi điện đơn | AD.73131Ghi liên động | AD.73141Ghi lồng 3 đầu dây | ||
| Vật liệu | |||||
| Ghi tín hiệu | bộ | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Bulông M22x350 | cái | 4 | — | — | — |
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 |
| Hộp khoá điện | cái | — | 1 | 1 | 1 |
| Công tắc đạp chân | cái | — | 1 | 1 | 1 |
| Bulông M20x65 | cái | — | 8 | 12 | 16 |
| Bulông đầu vuông M20x70 | cái | — | 4 | 14 | 4 |
| Bulông M14x50 | cái | — | 3 | 3 | 3 |
| Bulông M14x70 | cái | — | 2 | 2 | 2 |
| Thép hình | kg | — | 10 | 40 | 10 |
| Dây điện | m | — | 15 | 30 | 15 |
| Ổ khoá | cái | — | 1 | 1 | 1 |
| Bulông M18x200 | cái | — | 3 | 6 | 6 |
| Bulông M12x150 | cái | — | — | 120 | 16 |
| Ống thép D36 | m | — | — | 70 | 10 |
| Bánh xe đỡ ống | bộ | — | — | 30 | 4 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 12,35 | 33,65 | 79,13 | 71,80 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, kiểm tra đo đạc vị trí lắp ghi, lắp các phụ kiện tay quay ghi, bộ quay ghi, bộ biểu thị ghi, các loại cần động tác, thử hoạt động, hoàn thiện công tác lắp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật tư, phụ kiện trong phạm vi 300m.