AD.34110
Bảng AD.341 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác . Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AD.34110Dải phân cách cứng (cái) | AD.34120Dải phân cách mềm (cái) | AD.34130Dải phân cách bằng tôn lượn sóng (m) | ||
| Vật liệu | ||||
| Trụ bê tông | cái | 1 | 0,2 | — |
| Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
| Ống thép ϕ80mm | m | — | 2,2 | — |
| Tôn lượn sóng | m | — | — | 1 |
| Trụ đỡ tôn lượn sóng | cái | — | — | 0,2 |
| Bu lông | cái | — | — | 0,4 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,085 | 0,058 | 0,065 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo kiểm tra đánh dấu vị trí lắp đặt, lắp đặt dải phân cách theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.