Bảng định mức AD.251 — Cày xới mặt đường cũ

Phụ lục IILoại ADĐơn vị tính: 100m23 mã hiệu

Bảng AD.251 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AD.251

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AD.25111Cày xới mặt đường cũ Mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaAD.25112Cày xới mặt đường cũ Mặt đường bê tông nhựaAD.25121Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,1500,2860,900
Máy thi công
Máy san 110 cvca0,0300,0360,090
Máy ủi 110 cvca0,0300,036
Máy khác%222
Ô tô tưới nước 5 m3ca0,090
Máy lu rung 25 tca0,180

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AD.251

Cày xới mặt đường cũ Mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaĐơn vị tính: 100m24 dòng hao phí

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào, cày phá, san phẳng mặt đường, dọn dẹp, lu lèn lại mặt đường cũ sau khi cày phá, vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 30m.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AD.251 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ