AD.25111
Bảng AD.251 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AD.25111Cày xới mặt đường cũ Mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | AD.25112Cày xới mặt đường cũ Mặt đường bê tông nhựa | AD.25121Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | ||
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,150 | 0,286 | 0,900 |
| Máy thi công | ||||
| Máy san 110 cv | ca | 0,030 | 0,036 | 0,090 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,030 | 0,036 | — |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 |
| Ô tô tưới nước 5 m3 | ca | — | — | 0,090 |
| Máy lu rung 25 t | ca | — | — | 0,180 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào, cày phá, san phẳng mặt đường, dọn dẹp, lu lèn lại mặt đường cũ sau khi cày phá, vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 30m.