Định mức AD.24233 quy định hao phí cho 100 m2 láng nhựa mặt đường (Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg m2): 481 kg nhựa, 2,99 m3 đá 0,5÷2, 1,58 m3 đá 0,5÷1,6.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100 m2 theo mã AD.24233 cần: 48.100 kg nhựa; 299 m3 đá 0,5÷2; 158 m3 đá 0,5÷1,6; 105 m3 đá 0,5÷1,0.
Thuộc nhóm công tác AD.24230 — Thi Công Mặt Đường Láng Nhựa.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100 m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Nhựa | kg | 481 |
| Đá 0,5÷2 | m3 | 2,99 |
| Đá 0,5÷1,6 | m3 | 1,58 |
| Đá 0,5÷1,0 | m3 | 1,05 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 4,68 |
| Máy thi công | ||
| Máy lu bánh thép 8,5 t | ca | 0,258 |
| Máy phun nhựa đường 190cv | ca | 0,168 |
| Thiết bị nấu nhựa | ca | 0,084 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AD.24233 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, nhựa đặc đun nóng đến nhiệt độ theo yêu cầu kỹ thuật; tưới nhựa nóng theo từng lớp, rải lớp cấp phối đá dăm theo theo yêu cầu kỹ thuật, lu lèn bề mặt bằng lu bánh thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn mặt bằng sau khi thi công.