Bảng định mức AD.112 — Thi công móng cấp phối đá dăm

Phụ lục IILoại ADĐơn vị tính: 100m34 mã hiệu

Bảng AD.112 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AD.112

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AD.11212Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95 Lớp dướiAD.11222Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95 Lớp trênAD.11232Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 Lớp dướiAD.11242Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 Lớp trên
Vật liệu
Cấp phối đá dămm3134134140140
Nhân công
Nhân công nhóm 2công2,502,822,873,17
Máy thi công
Máy rải 50-60 m3/hca0,2100,2100,2100,210
Máy lu rung 25t (tải trọng tĩnh 12t)ca0,5010,5010,6260,626
Máy lu bánh hơi 16tca0,1200,1500,1200,150
Máy lu bánh thép 10tca0,2600,2600,2600,260
Ô tô tưới nước 5m3ca0,2100,2100,2100,210
Máy khác%0,50,50,50,5

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AD.112

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, định vị khuôn đường. San rải cấp phối đá dăm, xử lý phân tầng, gợn sóng, tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt yêu cầu. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AD.112 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ