AD.11212
Bảng AD.112 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AD.11212Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95 Lớp dưới | AD.11222Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95 Lớp trên | AD.11232Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 Lớp dưới | AD.11242Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 Lớp trên | ||
| Vật liệu | |||||
| Cấp phối đá dăm | m3 | 134 | 134 | 140 | 140 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,50 | 2,82 | 2,87 | 3,17 |
| Máy thi công | |||||
| Máy rải 50-60 m3/h | ca | 0,210 | 0,210 | 0,210 | 0,210 |
| Máy lu rung 25t (tải trọng tĩnh 12t) | ca | 0,501 | 0,501 | 0,626 | 0,626 |
| Máy lu bánh hơi 16t | ca | 0,120 | 0,150 | 0,120 | 0,150 |
| Máy lu bánh thép 10t | ca | 0,260 | 0,260 | 0,260 | 0,260 |
| Ô tô tưới nước 5m3 | ca | 0,210 | 0,210 | 0,210 | 0,210 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, định vị khuôn đường. San rải cấp phối đá dăm, xử lý phân tầng, gợn sóng, tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt yêu cầu. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.