Định mức AD.11242 quy định hao phí cho 100m3 thi công móng cấp phối đá dăm (Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 Lớp trên): 140 m3 cấp phối đá dăm, 3,17 công nhân công nhóm 2, 0,21 ca máy rải 50-60 m3/h.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã AD.11242 cần: 14.000 m3 cấp phối đá dăm; 317 công nhân công nhóm 2; 21 ca máy rải 50-60 m3/h; 62,6 ca máy lu rung 25t (tải trọng tĩnh 12t).
Thuộc nhóm công tác AD.11200 — Thi Công Móng Cấp Phối Đá Dăm.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m3 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Cấp phối đá dăm | m3 | 140 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,17 |
| Máy thi công | ||
| Máy rải 50-60 m3/h | ca | 0,210 |
| Máy lu rung 25t (tải trọng tĩnh 12t) | ca | 0,626 |
| Máy lu bánh hơi 16t | ca | 0,150 |
| Máy lu bánh thép 10t | ca | 0,260 |
| Ô tô tưới nước 5m3 | ca | 0,210 |
| Máy khác | % | 0,5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AD.11242 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, định vị khuôn đường. San rải cấp phối đá dăm, xử lý phân tầng, gợn sóng, tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt yêu cầu. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.