AC.29111
Bảng AC.291 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 mối nối. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AC.29111Trên cạn | AC.29121Dưới nước | ||
| Vật liệu | |||
| Thép hình | kg | 12,50 | 12,50 |
| Que hàn | kg | 1,750 | 1,750 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,50 | 0,65 |
| Máy thi công | |||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,550 | 0,550 |
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,100 | 0,150 |
| Sà lan 200 t | ca | — | 0,150 |
| Máy khác | % | — | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công bản táp và hàn nối, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.