AB.25421
Bảng AB.2542 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.25421Cấp đất I | AB.25422Cấp đất II | AB.25423Cấp đất III | AB.25424Cấp đất IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,94 | 1,25 | 1,54 | 2,38 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đào 1,25m3 | ca | 0,199 | 0,230 | 0,268 | 0,366 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,023 | 0,031 | 0,035 | 0,050 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.